ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "nghỉ việc" (1件)
nghỉ việc
日本語
フ退職する
Tôi đang phân vân có nên nghỉ việc ra ngoài làm tự do.
私は仕事を辞めてフリーランスになるべきか迷っています。
類語検索結果 "nghỉ việc" (1件)
tỷ lệ nghỉ việc

日本語
名離職率
Công ty này có tỷ lệ nghỉ việc cao.
この会社は離職率が高い。
フレーズ検索結果 "nghỉ việc" (5件)
Nghe nói anh sắp nghỉ việc, có thật không ạ?
もうすぐ辞めると聞いていますが、本当ですか?
Công ty này có tỷ lệ nghỉ việc cao.
この会社は離職率が高い。
Tôi đang phân vân có nên nghỉ việc ra ngoài làm tự do.
私は仕事を辞めてフリーランスになるべきか迷っています。
Anh ấy quyết định nghỉ việc để làm tự do.
彼は仕事を辞めてフリーランスで働くことにしました。
Tôi nghĩ việc dự kiến bỏ điểm cộng IELTS trong xét tuyển đại học là hướng có thể hiểu được nếu mục tiêu là tạo mặt bằng công bằng hơn cho học sinh.
大学入試でのIELTS加点廃止は、学生により公平な基準を作ることを目標とするならば理解できる方向性だと思う。
